KYXOTIL P

Danh mục: THUỐC KHÁNG SINH

Tư vấn miễn phí, vui lòng gọi hotline

02866597306

Chi tiết sản phẩm

KYXOTIL P

Chỉ dùng trong thú y

Tilmicosin

Kháng sinh- Bột hòa tan – Sử dụng đường uống.

  1. THÀNH PHẦN: 100 g có chứa:

Tilmicosin*………………………………………20 g

Tá dược vừa đủ……………………………………  100 g

* (as phosphate 26,6 g)

  1. DẠNG BÀO CHẾ: Thuốc bột uống.
  2. CHỈ ĐỊNH:

MÔ TẢ:

KYXOTIL P là một hỗn hợp thuốc cho gia cầm và lợn có chứa Tilmicosin Phosphate được dùng trong thức ăn và nước uống.

Tilmicosin là một loại kháng sinh nhóm macrolide, được tổng hợp từ tylosin, được sử dụng cho lợn để kiểm soát các bệnh hô hấp liên quan đến: Actinobacillus pleuropneumoniae, Pasteurella multocida và Mycoplasma hyopneumoniae. Tilmicosin đã được chứng minh là thành công trong việc chống lại Micoplasma gallisepticum ở gia cầm. Cũng có thể được dùng trong nước uống. Tilmicosin được chặn bởi đại thực bào và bạch cầu đa nhân và được vận chuyển đến vùng bị nhiễm bệnh, đạt nồng độ cao trong thời gian dài. Phổ điều trị rộng của nó hoạt động đáng kể chống lại cả vi khuẩn Gram dương và một số vi khuẩn gram âm và mycoplasma.

  1. LIỀU LƯỢNG VÀ CÁCH DÙNG:

Dùng qua đường miệng thông qua nước uống hoặc trong thức ăn.

Lợn: Liều lượng từ 10 đến 20mg/kg thể trọng/ngày, tương đương với khoảng 1g đến 2g sản phẩm/kg thức ăn. Tương đương với liều tương tự để sử dụng trong nước uống là khoảng 0,87 g đến 1,7 g/ lít nước uống. Đối với trường hợp cụ thể:

Điều trị kiết lỵ: Trong thức ăn: 500 g/tấn. Trong nước uống: 60 g/100 L. Thời gian điều trị: 3 đến 7 ngày.

Kiểm soát và phòng ngừa bệnh kiết lỵ: Trong Thức ăn: 200 g/tấn. Trong nước uống: 25g/100 L. Thời gian: Trong thời gian có khả năng mắc bệnh.

Viêm phổi địa phương: Trong thức ăn: 500 g/tấn. Trong nước uống: 60 g/100 L. Thời gian: 7 ngày.

Các trường hợp khác: Điều trị liên tục trong vòng 10 – 21 ngày.

Gia cầm: Liều từ 10 đến 15 mg/kg thể trọng/ngày, tương đương 40 g đến 55 g hoặc tối đa 100 g sản phẩm/100 lít nước uống. Tương đương với liều tương tự để sử dụng trong thức ăn là khoảng. 375 g đến 550 g hoặc tối đa 1 kg sản phẩm/ tấn thức ăn. Điều trị liên tục trong 5 đến 6 ngày.

Để đảm bảo uống đúng liều khuyến cáo, nước thuốc sẽ là nước uống duy nhất được cung cấp. Tham khảo ý kiến bác sĩ thú y để điều chỉnh liều theo nhu cầu của trường hợp được điều trị và theo mức tiêu thụ đàn hàng ngày.

  1. CẢNH BÁO:

Để xa tầm tay trẻ em. Tránh để tiếp xúc với da và mắt. Người được biết là mẫn cảm với thuốc phải tránh tiếp xúc với sản phẩm. Người thực hiện phải đeo khẩu trang, kính bảo hộ, găng tay cao su và kín. Giữ thông gió đầy đủ cho sản phẩm. Xử lý cẩn thận trên động vật mang thai và những vật nuôi nhốt. Sau khi trộn với thức ăn, thời gian sử dụng sản phẩm là 15 ngày. Để sử dụng nước uống, nên tiêu thụ số lượng chuẩn bị hàng ngày. Không sử dụng các dung dịch có thời gian chuẩn bị vượt quá 24 giờ. Không vứt bao bì rỗng vào các thùng đổ rác, loại bỏ chúng theo quy định của địa phương.

  1. BẢO QUẢN: Sản phẩm phải được bảo quản trong bao bì gốc ở nhiệt độ từ 15oC đến 25o
  2. CHỐNG CHỈ ĐỊNH: Không dùng cho ngựa và các loài thuộc giống ngựa dùng nước uống có chứa thành phần tilmicosin. Không sử dụng trong trường hợp mẫn cảm với tilmicosin hoặc với bất kì thành phần tá dược nào của sản phẩm.

Tác dụng phụ: Trong trường hợp rất hiếm, việc giảm lượng nước tiêu thụ có thể xảy ra.  Nếu nhận thấy bất kỳ tác dụng phụ nghiêm trọng hoặc tác dụng nào khác không được liệt kê trong thông báo này, vui lòng thông báo cho bác sĩ thú y.

  1. THỜI GIAN NGƯNG THUỐC: 7 ngày điều trị cuối cùng. Không sử dụng cho gà đẻ sản xuất trứng cho con người.

Cần kê toa để bán.

Sử dụng trong nước uống. 

  1. QUY CÁCH:
  2. SỐ ĐKLH: BSH-02

XUẤT XỨ: China

Copyright © 2008-2022 issviet.com