LINCOMYCIN-S PREMIX

Danh mục: THUỐC KHÁNG SINH

Tư vấn miễn phí, vui lòng gọi hotline

02866597306

Chi tiết sản phẩm

LINCOMYCIN-S PREMIX

(Chỉ dùng trong thú y)

  1. THÀNH PHẦN: Mỗi kg LINCOMYCIN-S PREMIX chứa:

Lincomycin (dạng hydrochloride) ———————————— 44g

Sulfamethazine ——————————————————— 110g

Cám lúa mì—————————————————————– q.s

  1. DẠNG BÀO CHẾ: Thuốc bột uống
  2. ĐƯỜNG DÙNG: Trộn vào thức ăn
  3. CHỈ ĐỊNH:
  • Phòng bệnh và điều trị bệnh heo (Viêm phổi, bệnh lỵ heo, viêm teo mũi truyền nhiễm)
  • Kiểm soát bệnh nhiễm khuẩn thứ phát kết hợp với PRRS như Mycoplasma hyopneumoniae, Pasteurella multocida, Actinobacillus pleuropneumoniae, Salmonella cholerasuis, Haemophilus parasuis, Bordetella bornchiseptica, Streptococcus suis and Staphylococcus.
  • Cải thiện hiệu quả sử dụng thức ăn cho heo.

 

  1. LIỀU LƯỢNG VÀ CÁCH SỬ DỤNG:
  • Phòng ngừa và điều trị bệnh: Trộn 1-2 kg Lincomycin-S Premix/tấn thức ăn
  • Cải thiện hiệu quả sử dụng thức ăn ở heo: Trộn 0,5kg Lincomycin-S Premix/tấn thức ăn
  1. LƯU Ý:

– Tránh để thuốc tiếp xúc với da nếu da dị ứng với thuốc.

– Khi thuốc dính vào mắt, xả nước trong 15 phút.

– Heo điều trị có thể xuất hiện phân mềm hay tiêu chảy nhẹ trong vòng 36 giờ từ khi bắt đầu sử dụng. Triệu chứng kích ứng và sưng hậu môn/ âm đạo nhẹ có thể có liên quan đến sự biến đổi phân. Có rất ít trường hợp heo có thể đỏ da và có hành vi bị kích thích. Nếu những phản ứng này xảy ra nghiêm trọng, không nên tiếp tục dùng sản phẩm này.

 

  1. CHỐNG CHỈ ĐỊNH:

– Không dùng cho loài khác với loài gia súc được chỉ định.

– Không dùng trong trường hợp mẫn cảm với Lincomycin và Sulfamethazine.

– Không dùng trong thức ăn viên có chứa chất kết dính ngoại trừ lignin sulfonate.

– Không cho thỏ, hamster, chuột lang, ngựa, bò sữa hay các loài động vật ăn cỏ khác tiếp xúc với thức ăn chứa lincomycin & sulfamethazine. Các loài này ăn vào có thể dẫn đến rối loạn đường tiêu hóa hay rối loạn biến dưỡng nghiêm trọng (v.d. Ketosis ở bò sữa).

– Không dùng chung với thuốc gây mê cục bộ như lidocaine sẽ làm giảm hiệu quả của sulfonamides.

 

  1. THỜI GIAN NGƯNG THUỐC: Ngưng sử dụng thuốc trước thời điểm giết mổ 15 ngày.

 

  1. BẢO QUẢN: Bảo quản: Bảo quản ở nhiệt độ phòng và tránh ánh sáng.

 

  1. QUY CÁCH: Bao, gói (1,5,10,20 kg)
  2. SỐ ĐKLH: DOB-12
  3. XUẤT XỨ: Hàn Quốc
Copyright © 2008-2022 issviet.com