LINSMYCIN 100 SOLUBLE POWDER

Danh mục: THUỐC KHÁNG SINH

Tư vấn miễn phí, vui lòng gọi hotline

02866597306

Chi tiết sản phẩm

LINSMYCIN 100 SOLUBLE POWDER

(Chỉ dùng trong thú y)

  1. THÀNH PHẦN: Mỗi kg sản phẩm có chứa:

Lincomycin HCl………………………………………………. 222g (hoạt lực)

Spectinomycin Sulfate……………………………………….. 444g (hoạt lực)

Dextrose …………………………………………………………………… vừa đủ

  1. DẠNG BÀO CHẾ: Thuốc bột uống
  2. ĐƯỜNG DÙNG: Đường miệng
  3. CHỈ ĐỊNH:

Các bệnh hô hấp và dạ dày ruột do các vi sinh vật nhạy cảm với lincomycin và spectinomycin gây ra trên gia cầm và heo như Campylobacter, E. coli, Mycoplasma, Salmonella, Staphylococcus, Streptococcus và Treponema spp., đặc biệt:

  • Gia cầm: Phòng ngừa và điều trị bệnh hô hấp mãn tính (CRD) do Mycoplasma và các bệnh do vi khuẩn đường ruột nhạy cảm với tác động của kháng sinh trên.
  • Heo: Điều trị viêm ruột do Lawsonia intracellualaris (bệnh lỵ).
  1. LIỀU LƯỢNG VÀ CÁCH DÙNG:

Gia cầm:      Hòa tan 15g sản phẩm trong 20 lít nước uống, sử dụng liên tục 5 – 7 ngày.

15g sản phẩm có thể sử dụng cho 67 kg thể trọng.

Heo:            Hòa tan 15g sản phẩm trong 150 lít nước uống, sử dụng liên tục 7 ngày.

15g sản phẩm có thể dụng cho 960 kg thể trọng.

  1. LƯU Ý:
  • Lưu ý trước khi sử dụng
  • Đọc kĩ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng.
  • Để an toàn cho người tiêu thụ sản phẩm động vật, không dùng sản phẩm trên gia cầm nuôi lấy trứng thương phẩm.
  • Sử dụng theo đúng đường dùng và liều khuyến cáo.
  • Sản phẩm đã pha nên sử dụng càng nhanh càng tốt.
  • Sử dụng theo chỉ dẫn của bác sĩ thú y.
  • Chỉ sử dụng sản phẩm cho những loài được chỉ định ở trên vì độ an toàn và hiệu quả của sản phẩm không chắc chắn trên những loài khác.
  • Giữ sản phẩm xa tầm tay của trẻ và vật nuôi.
  • Bảo quản đúng điều kiện quy định.
  • Lưu ý dành cho người sử dụng sản phẩm trên vật nuôi
  • Không để sản phẩm tiếp xúc với da, mắt, quần áo.
  • Vệ sinh sạch sẽ sau khi thao tác với sản phẩm.
  • Giặt sạch quần áo bẩn trước khi dùng lại
  • Mặc đồ bảo hộ khi thao tác với sản phẩm: găng tay cao su không thấm nước, khẩu trang, mắt kính.
  1. CHỒNG CHỈ ĐỊNH:
  • Không dùng sản phẩm khác có chứa những thành phần với tác động tương tự khi đang sử dụng sản phẩm.
  • Không dùng trên vật nuôi mẫn cảm với các thành phần của thuốc.
  • Không dùng cho con người.
  1. THỜI GIAN NGƯNG THUỐC: Heo: 0 ngày; – Gia cầm: 5 ngày
  2. BẢO QUẢN: Điều kiện bảo quản: bảo quản ở nhiệt độ 1 – 25oC, tránh ánh sáng.
  • Không dùng sản phẩm hết hạn sử dụng.
  • Ghi lại bệnh án để tránh dùng sai liều, quá liều.
  • Giữ nguyên sản phẩm trong bao gốc.
  • Loại bỏ bao trống và không sử dụng vào mục đích khác.
  • Rửa sạch máng uống trước và sau khi điều trị với sản phẩm để tránh tạp nhiễm.
  • Tất cả những sản phẩm thuốc thú y không sử dụng nữa hoặc vật liệu không sử dụng có nguồn gốc thú y phải được xử lý theo quy định của địa phương.
  1. QUY CÁCH:
  2. SỐ ĐKLH: DOB-7
  3. XUẤT XỨ: Hàn Quốc
Copyright © 2008-2022 issviet.com